Để lộ một bí mật, thường là vô tình.
Rất hiếm khi, hầu như không bao giờ.
Lỡ miệng để lộ bí mật.
Rất đắt đỏ, đắt cắt cổ.
Không có gì đạt được mà không nỗ lực; có khổ luyện mới có thành quả.
Tư duy sáng tạo, nghĩ khác đi, vượt ra lối mòn.
Bắt đầu, khởi động một việc gì đó.
Mưa rất to, mưa như trút nước.
Muộn còn hơn không, trễ vẫn tốt hơn là không làm.
Thức khuya để làm việc hoặc học bài.
Nỗ lực hơn mức cần thiết, làm hết mình.
Cắn răng làm điều khó khăn hoặc khó chịu mà không tránh được.
Cùng quan điểm, hiểu vấn đề giống nhau.
Yếu tố thay đổi cuộc chơi; điều tạo bước ngoặt lớn.
Nói vòng vo, tránh đi thẳng vào vấn đề.
Bỗng dưng chùn bước, lo sợ không dám làm điều đã định.
Làm qua loa, cắt giảm để tiết kiệm thời gian/tiền, thường kém chất lượng.
Trêu chọc, đùa giỡn ai đó (nói điều không thật cho vui).
Ai đến/làm sớm thì có lợi thế; trâu chậm uống nước đục.
Phần nổi của tảng băng — phần nhỏ thấy được của vấn đề lớn hơn nhiều.
Là người ra quyết định, nắm quyền chỉ huy.
Để mắt, trông chừng, theo dõi ai/cái gì cẩn thận.
Để dành tiền phòng khi cần đến sau này.
Điều tuyệt vời thêm vào khiến mọi thứ vốn đã tốt lại càng hoàn hảo.
Giọt nước tràn ly — chuyện cuối cùng khiến bạn hết chịu nổi.
Đến lượt bạn quyết định hoặc hành động.
Điều cốt lõi nhất, kết luận quan trọng nhất.
Bỏ cuộc, chịu thua.
Không bao giờ xảy ra; còn lâu, đợi đến mùa quýt.
Tốn quá nhiều tiền, cháy túi.
Tiếc nuối, buồn phiền về chuyện đã rồi không thể thay đổi.
Chạy theo trào lưu, theo xu hướng đang thịnh.
Học việc, làm quen với cách làm một công việc.
Lỡ mất cơ hội vì chậm chân.
Liên hệ, trao đổi ngắn để cập nhật tình hình.
Làm lại từ đầu sau khi thất bại.
Gặp rắc rối, dính vào tình huống khó.
Vừa kịp lúc, ngay phút chót.
Ở tình thế nguy hiểm, dễ gặp rắc rối; như đi trên băng mỏng.
Hàng chặt chém, giá quá đắt so với giá trị; bị hớ.
Cắt đứt quan hệ, tự đốt đường lui.
Vượt tầm kiểm soát, trở nên không kiểm soát được.
Nhanh nhạy, làm việc giỏi và xử lý kịp thời.
Nghe quen quen, gợi nhớ điều gì đó.
Một lần bị tổn thương thì lần sau dè dặt hơn; chim sợ cành cong.
Còn bỏ ngỏ, chưa chắc chắn, chưa quyết.
Thắt lưng buộc bụng, chi tiêu tằn tiện hơn.
Chuyện bé xé ra to, làm ầm ĩ về việc nhỏ nhặt.
Ở nơi hẻo lánh, ít người lui tới, ngoài lối thông thường.
Con số ước lượng, áng chừng.
Công việc lao động chân tay.
Lạc lõng, lúng túng như cá mắc cạn.
Cơ hội mong manh, ít khả năng thành công.
Quy tắc chung dễ áp dụng, kinh nghiệm thực tế.
Bờ vai để dựa, người an ủi lúc buồn.
Công việc văn phòng, lao động trí óc.
Tình huống đôi bên cùng có lợi.
Làm cho tình hình vốn đã tệ càng thêm tệ; thêm dầu vào lửa.
Chạy đua với thời gian để kịp hạn.
Người hăng hái, siêng năng, nhiệt tình.
Ngay lập tức, không chần chừ.
Quay lại vạch xuất phát, làm lại từ đầu.
Quay lại với công việc thường nhật vất vả.
Đi sai hướng, nhắm nhầm đối tượng.
Cố làm việc vô ích, nói mãi chuyện đã xong.
Cố gắng hết sức để giúp ai đó.
Linh động, nới lỏng quy định một chút.
Ôm đồm quá sức mình.
Xả stress, giải tỏa căng thẳng.
Dồn nén cảm xúc, giấu kín trong lòng.
Báo tin (thường là tin quan trọng hoặc tin xấu).
Kiếm tiền nuôi gia đình, làm trụ cột.
Kiệt sức vì làm việc quá nhiều.
Làm đúng quy định, đúng nguyên tắc.
Dừng lại, bỏ cuộc, kết thúc.
Bị bắt quả tang.
Chùn bước vì sợ, rén không dám làm.
Im bặt, không chịu nói nữa.
Nói cho rõ ràng, giải tỏa hiểu lầm.
Thú thật, khai thật mọi chuyện.
Dù mưa hay nắng, dù thế nào đi nữa.
Tốn cả gia tài, rất đắt.
Tính toán, phân tích số liệu kỹ lưỡng.
Thông cảm, châm chước, đừng quá khắt khe.
Đi thẳng vào vấn đề chính.
Dốc hết sức, moi hết khả năng/của cải.
Buồn rầu, chán nản, ỉu xìu.
Đổ sông đổ biển, mất trắng, công cốc.
Đặt ra giới hạn, vạch ra ranh giới.
Làm ai đó phát điên, cực kỳ khó chịu.
Làm hỏng việc, sơ suất bỏ lỡ trách nhiệm.
Nói thì dễ, làm mới khó.
Chấp nhận hậu quả, đối mặt với hậu quả.
Đẩy nhanh, ưu tiên xử lý nhanh.
Khỏe như vâm, rất khỏe mạnh.
Từ đầu, từ con số không.
Bình tĩnh lại, kiểm soát cảm xúc.
Bắt tay vào việc nghiêm túc.
Làm ai đó bực mình, chọc tức.
Được bật đèn xanh, được phép tiến hành.
Quen tay, nắm được cách làm.
Chấn chỉnh lại bản thân, làm cho ra hồn.
Lạnh nhạt, phớt lờ ai đó cố ý.
Cố gắng hết mình, chịu khó vì người khác.
Có quá nhiều việc phải lo.
Có cảm tình đặc biệt, dành tình cảm riêng cho.
Cảm xúc lẫn lộn, vừa thích vừa không.
Đắn đo lại, băn khoăn về quyết định.
Đầu óc trên mây, lơ đãng mơ mộng.
Trúng quả lớn, vớ bẫm, trúng số.
Nói trúng phóc, đúng ngay vấn đề.
Được cập nhật, nắm thông tin.
Có gì khó đâu, đâu phải chuyện cao siêu.
Vội kết luận khi chưa đủ thông tin.
Giữ kín tiếng, tránh gây chú ý.
Mất bình tĩnh, nổi nóng.
Mất phong độ, không còn giỏi như trước.
Làm ầm ĩ, gây náo loạn nơi đông người.
Kiếm đủ sống, đủ trang trải.
Không hiểu được ý chính, lệch trọng tâm.
Thăng tiến, leo lên nấc thang sự nghiệp.
Bó tay, không thể làm gì vì bị ràng buộc.
Không kèm điều kiện, không ràng buộc.
Thoát nạn, thoát khỏi rắc rối hay nghĩa vụ.
Căng thẳng, bồn chồn, dễ cáu.
Tạm gác lại, để sau, ưu tiên thấp.
Lưỡng lự, chưa quyết giữa hai lựa chọn.
Mấp mé đầu lưỡi, sắp nhớ ra mà chưa nhớ.
Một lần dứt điểm, cho xong hẳn.
Bất ngờ, từ trên trời rơi xuống.
Không nắm được thông tin, bị bỏ ngoài.
Không thể được, miễn bàn.
Vượt qua xuất sắc, đạt điểm cao.
Trả giá cho hành động của mình.
Tùy cơ ứng biến, đến đâu hay đến đó.
Trấn tĩnh lại, lấy lại bình tĩnh.
Lỡ lời, nói hớ điều khó xử.
Nâng tiêu chuẩn lên cao hơn.
Ngay trước mắt mà không nhận ra.
Khuấy động, gây xáo trộn tình hình đang yên ổn.
Làm ai đó khó chịu, chướng mắt.
Hết hơi, cạn năng lượng, đuối sức.
Vượt qua dễ dàng, ngon ơ.
Chốt thương vụ, hoàn tất thỏa thuận.
Nổi giận đùng đùng, giận tím mặt.
Cố định, không thể thay đổi.
Nói thẳng suy nghĩ của mình.
Làm cho sinh động, thú vị hơn.
Giữ vững lập trường, không nhượng bộ.
Nâng cao phong độ, làm tốt hơn.
Hẹn lại dịp khác.
Chấp nhận thì lấy, không thì thôi.
Để bụng, ghi nhớ và bị tác động sâu sắc.
Bức tranh toàn cảnh, cái nhìn tổng thể.
Kết hôn, về chung một nhà.
Tệ hơn nữa là, để rồi tình hình càng xấu.
Đạt yêu cầu, đủ tiêu chuẩn.
Bắt kịp, nắm rõ tình hình, theo kịp.
Truyền miệng, lời đồn từ người này sang người khác.
Hiệu nghiệm, chạy ngon lành như ý.