← Tất cả idioms

Burn bridges

/bɜːn ˈbrɪdʒɪz/

Hiểu nghĩa

Xem tình huống

Luyện quiz

Simple meaning

To damage relationships so you cannot return to them.

Nghĩa tiếng Việt

Cắt đứt quan hệ, tự đốt đường lui.

Khi nào dùng

Dùng để khuyên đừng làm hỏng mối quan hệ một cách không thể cứu vãn.

Giải thích kỹ hơn

Hiểu nhanh

Khi gặp "Burn bridges", hãy hiểu ý chính là: Cắt đứt quan hệ, tự đốt đường lui. Idiom này giúp câu nói tự nhiên hơn so với cách diễn đạt từng chữ.

Sắc thái sử dụng

Đây là idiom cấp độ medium (cần hiểu ngữ cảnh để dùng tự nhiên), thường xuất hiện trong các ngữ cảnh Work, Business. hợp khi nói, có thể dùng khi viết.

Cách dùng trong câu

Đặt "Burn bridges" vào câu khi bạn muốn diễn tả đúng ý "To damage relationships so you cannot return to them." (Cắt đứt quan hệ, tự đốt đường lui.). Hãy đọc ví dụ bên dưới để thấy idiom này đi với chủ ngữ, động từ và tình huống cụ thể như thế nào.

Ví dụ minh họa

  • Tình huống 1

    Don't burn bridges when you quit your job.

    Đừng cắt đứt quan hệ khi nghỉ việc.

  • Tình huống 2

    He burned bridges with his old team.

    Anh ấy đã làm hỏng quan hệ với nhóm cũ.

  • Tình huống 3

    Leave the job politely; don't burn bridges.

    Nghỉ việc cho lịch sự; đừng cắt đứt quan hệ.

Mini dialogue

A: I want to tell my boss what I really think.

B: Be careful not to burn bridges.

Lỗi thường gặp

Không nói về đốt cầu thật; nghĩa là cắt đứt quan hệ không thể hàn gắn.

Idiom tương tự

cut ties ruin a relationship

Quiz luyện nhớ

Chọn đáp án, xem phản hồi ngay và bấm sang bài học nếu cần ôn lại.

Kiểm tra nhanh

"Burn bridges" có nghĩa là gì?

Kiểm tra nhanh

What does "Burn bridges" mean?

Kiểm tra nhanh

Idiom nào mang nghĩa: "Cắt đứt quan hệ, tự đốt đường lui."?

Kiểm tra nhanh

Don't ______ when you quit your job.

Kiểm tra nhanh

Leave the job politely; don't ______.

Kiểm tra nhanh

Stay polite when leaving; don't ______.