Idioms nơi công sở, làm việc nhóm.
Dừng công việc lại, nghỉ cho hôm nay.
Bắt đầu, khởi động một việc gì đó.
Thức khuya để làm việc hoặc học bài.
Nỗ lực hơn mức cần thiết, làm hết mình.
Làm qua loa, cắt giảm để tiết kiệm thời gian/tiền, thường kém chất lượng.
Là người ra quyết định, nắm quyền chỉ huy.
Để mắt, trông chừng, theo dõi ai/cái gì cẩn thận.
Làm việc quá sức đến kiệt lực; thức khuya dậy sớm triền miên.
Học việc, làm quen với cách làm một công việc.
Lỡ mất cơ hội vì chậm chân.
Làm lại từ đầu sau khi thất bại.
Gặp rắc rối, dính vào tình huống khó.
Ở tình thế nguy hiểm, dễ gặp rắc rối; như đi trên băng mỏng.
Cắt đứt quan hệ, tự đốt đường lui.
Vượt tầm kiểm soát, trở nên không kiểm soát được.
Nhanh nhạy, làm việc giỏi và xử lý kịp thời.
Còn bỏ ngỏ, chưa chắc chắn, chưa quyết.
Công việc lao động chân tay.
Quy tắc chung dễ áp dụng, kinh nghiệm thực tế.
Công việc văn phòng, lao động trí óc.
Chạy đua với thời gian để kịp hạn.
Sớm hơn dự kiến.
Người hăng hái, siêng năng, nhiệt tình.
Quay về căn bản, làm lại từ điều cơ bản.
Quay lại vạch xuất phát, làm lại từ đầu.
Quay lại với công việc thường nhật vất vả.
Đi sai hướng, nhắm nhầm đối tượng.
Cố làm việc vô ích, nói mãi chuyện đã xong.
Chậm hơn kế hoạch, trễ tiến độ.
Cố gắng hết sức để giúp ai đó.
Linh động, nới lỏng quy định một chút.
Ôm đồm quá sức mình.
Kiếm tiền nuôi gia đình, làm trụ cột.
Kiệt sức vì làm việc quá nhiều.
Làm đúng quy định, đúng nguyên tắc.
Dừng lại, bỏ cuộc, kết thúc.
Cẩn thận đến từng chi tiết nhỏ.
Đổ sông đổ biển, mất trắng, công cốc.
Đặt ra giới hạn, vạch ra ranh giới.
Làm hỏng việc, sơ suất bỏ lỡ trách nhiệm.
Chấp nhận hậu quả, đối mặt với hậu quả.
Đẩy nhanh, ưu tiên xử lý nhanh.
Từ đầu, từ con số không.
Bắt tay vào việc nghiêm túc.
Được bật đèn xanh, được phép tiến hành.
Quen tay, nắm được cách làm.
Chấn chỉnh lại bản thân, làm cho ra hồn.
Cố gắng hết mình, chịu khó vì người khác.
Có quá nhiều việc phải lo.
Bắt tay vào việc ngay và hiệu quả từ đầu.
Nói trúng phóc, đúng ngay vấn đề.
Được cập nhật, nắm thông tin.
Giữ kín tiếng, tránh gây chú ý.
Giúp một tay.
Mất phong độ, không còn giỏi như trước.
Thăng tiến, leo lên nấc thang sự nghiệp.
Bó tay, không thể làm gì vì bị ràng buộc.
Thoát nạn, thoát khỏi rắc rối hay nghĩa vụ.
Căng thẳng, bồn chồn, dễ cáu.
Tạm gác lại, để sau, ưu tiên thấp.
Không nắm được thông tin, bị bỏ ngoài.
Không thể được, miễn bàn.
Chuyện thường tình, đúng như dự đoán.
Nâng tiêu chuẩn lên cao hơn.
Khuấy động, gây xáo trộn tình hình đang yên ổn.
Hết hơi, cạn năng lượng, đuối sức.
Cố định, không thể thay đổi.
Cướp công, giành hết sự chú ý của người khác.
Nâng cao phong độ, làm tốt hơn.
Lùi về sau, nhường vai trò chính cho người khác.
Ứng biến nhanh, phản xạ tức thì.
Bị quăng vào việc khó mà chưa được chuẩn bị.
Đạt yêu cầu, đủ tiêu chuẩn.
Bắt kịp, nắm rõ tình hình, theo kịp.
Kiêm nhiều vai trò, đảm nhận nhiều việc.
Hiệu nghiệm, chạy ngon lành như ý.
Làm việc cật lực, đầu tắt mặt tối.