← Tất cả idioms

Call it a day

/kɔːl ɪt ə deɪ/

Hiểu nghĩa

Xem tình huống

Luyện quiz

Simple meaning

To stop working on something for the day.

Nghĩa tiếng Việt

Dừng công việc lại, nghỉ cho hôm nay.

Khi nào dùng

Dùng khi bạn quyết định kết thúc công việc, thường vì đã đủ hoặc đã mệt.

Giải thích kỹ hơn

Hiểu nhanh

Khi gặp "Call it a day", hãy hiểu ý chính là: Dừng công việc lại, nghỉ cho hôm nay. Idiom này giúp câu nói tự nhiên hơn so với cách diễn đạt từng chữ.

Sắc thái sử dụng

Đây là idiom cấp độ easy (dễ gặp, phù hợp học sớm), thường xuất hiện trong các ngữ cảnh Work, Daily Life. hợp khi nói, hợp văn phong thân mật.

Cách dùng trong câu

Đặt "Call it a day" vào câu khi bạn muốn diễn tả đúng ý "To stop working on something for the day." (Dừng công việc lại, nghỉ cho hôm nay.). Hãy đọc ví dụ bên dưới để thấy idiom này đi với chủ ngữ, động từ và tình huống cụ thể như thế nào.

Ví dụ minh họa

  • Tình huống 1

    We've done enough, let's call it a day.

    Làm vậy đủ rồi, mình nghỉ thôi.

  • Tình huống 2

    After ten hours of coding, he decided to call it a day.

    Sau mười giờ lập trình, anh ấy quyết định dừng lại nghỉ.

  • Tình huống 3

    We've fixed enough bugs; let's call it a day.

    Sửa đủ lỗi rồi; mình nghỉ thôi.

Mini dialogue

A: It's almost midnight and we're both tired.

B: You're right, let's call it a day.

Lỗi thường gặp

Không có nghĩa là 'gọi tên một ngày'; nghĩa là dừng việc lại để nghỉ.

Idiom tương tự

wrap up knock off

Quiz luyện nhớ

Chọn đáp án, xem phản hồi ngay và bấm sang bài học nếu cần ôn lại.

Kiểm tra nhanh

"Call it a day" có nghĩa là gì?

Kiểm tra nhanh

What does "Call it a day" mean?

Kiểm tra nhanh

Idiom nào mang nghĩa: "Dừng công việc lại, nghỉ cho hôm nay."?

Kiểm tra nhanh

We've done enough, let's ______.

Kiểm tra nhanh

After ten hours of coding, he decided to ______.

Kiểm tra nhanh

We've fixed enough bugs; let's ______.