← Tất cả idioms

Burn the midnight oil

/bɜːn ðə ˈmɪd.naɪt ɔɪl/

Hiểu nghĩa

Xem tình huống

Luyện quiz

Simple meaning

To work or study late into the night.

Nghĩa tiếng Việt

Thức khuya để làm việc hoặc học bài.

Khi nào dùng

Dùng khi ai đó làm việc/học tập đến tận khuya.

Giải thích kỹ hơn

Hiểu nhanh

Khi gặp "Burn the midnight oil", hãy hiểu ý chính là: Thức khuya để làm việc hoặc học bài. Idiom này giúp câu nói tự nhiên hơn so với cách diễn đạt từng chữ.

Sắc thái sử dụng

Đây là idiom cấp độ medium (cần hiểu ngữ cảnh để dùng tự nhiên), thường xuất hiện trong các ngữ cảnh School, Work. hợp khi nói, có thể dùng khi viết.

Cách dùng trong câu

Đặt "Burn the midnight oil" vào câu khi bạn muốn diễn tả đúng ý "To work or study late into the night." (Thức khuya để làm việc hoặc học bài.). Hãy đọc ví dụ bên dưới để thấy idiom này đi với chủ ngữ, động từ và tình huống cụ thể như thế nào.

Ví dụ minh họa

  • Tình huống 1

    She burned the midnight oil to finish the report.

    Cô ấy thức khuya để hoàn thành báo cáo.

  • Tình huống 2

    We had to burn the midnight oil before the deadline.

    Chúng tôi phải thức trắng đêm trước hạn chót.

  • Tình huống 3

    Students burn the midnight oil before finals.

    Sinh viên thức khuya học bài trước kỳ thi cuối.

Mini dialogue

A: You look exhausted this morning.

B: I was burning the midnight oil to study for the exam.

Lỗi thường gặp

Không liên quan đến việc đốt dầu thật; nghĩa là thức khuya làm việc.

Idiom tương tự

pull an all-nighter stay up late

Quiz luyện nhớ

Chọn đáp án, xem phản hồi ngay và bấm sang bài học nếu cần ôn lại.

Kiểm tra nhanh

"Burn the midnight oil" có nghĩa là gì?

Kiểm tra nhanh

What does "Burn the midnight oil" mean?

Kiểm tra nhanh

Idiom nào mang nghĩa: "Thức khuya để làm việc hoặc học bài."?

Kiểm tra nhanh

We had to ______ before the deadline.

Kiểm tra nhanh

Students ______ before finals.

Kiểm tra nhanh

To meet the deadline, the team had to ______.