← Tất cả idioms

A game-changer

/ə ˈɡeɪm ˌtʃeɪndʒə/

Hiểu nghĩa

Xem tình huống

Luyện quiz

Simple meaning

Something that changes a situation in an important way.

Nghĩa tiếng Việt

Yếu tố thay đổi cuộc chơi; điều tạo bước ngoặt lớn.

Khi nào dùng

Dùng để nói một điều mới mẻ tạo ra thay đổi lớn.

Giải thích kỹ hơn

Hiểu nhanh

Khi gặp "A game-changer", hãy hiểu ý chính là: Yếu tố thay đổi cuộc chơi; điều tạo bước ngoặt lớn. Idiom này giúp câu nói tự nhiên hơn so với cách diễn đạt từng chữ.

Sắc thái sử dụng

Đây là idiom cấp độ medium (cần hiểu ngữ cảnh để dùng tự nhiên), thường xuất hiện trong các ngữ cảnh Business, Success. hợp khi nói, có thể dùng khi viết.

Cách dùng trong câu

Đặt "A game-changer" vào câu khi bạn muốn diễn tả đúng ý "Something that changes a situation in an important way." (Yếu tố thay đổi cuộc chơi; điều tạo bước ngoặt lớn.). Hãy đọc ví dụ bên dưới để thấy idiom này đi với chủ ngữ, động từ và tình huống cụ thể như thế nào.

Ví dụ minh họa

  • Tình huống 1

    The smartphone was a game-changer for communication.

    Điện thoại thông minh là bước ngoặt cho ngành liên lạc.

  • Tình huống 2

    This tool is a game-changer for our team.

    Công cụ này là bước ngoặt cho nhóm chúng tôi.

  • Tình huống 3

    Remote work was a game-changer for our team.

    Làm việc từ xa là bước ngoặt cho nhóm chúng tôi.

Mini dialogue

A: Why is everyone excited about the new app?

B: It's a real game-changer.

Lỗi thường gặp

Không nói về đổi trò chơi thật; nghĩa là điều tạo thay đổi lớn.

Idiom tương tự

a breakthrough a turning point

Quiz luyện nhớ

Chọn đáp án, xem phản hồi ngay và bấm sang bài học nếu cần ôn lại.

Kiểm tra nhanh

"A game-changer" có nghĩa là gì?

Kiểm tra nhanh

What does "A game-changer" mean?

Kiểm tra nhanh

Idiom nào mang nghĩa: "Yếu tố thay đổi cuộc chơi; điều tạo bước ngoặt lớn."?

Kiểm tra nhanh

The smartphone was ______ for communication.

Kiểm tra nhanh

This tool is ______ for our team.

Kiểm tra nhanh

Remote work was ______ for our team.