← Tất cả idioms

Think outside the box

/θɪŋk ˌaʊtsaɪd ðə bɒks/

Hiểu nghĩa

Xem tình huống

Luyện quiz

Simple meaning

To think in a new, creative, and different way.

Nghĩa tiếng Việt

Tư duy sáng tạo, nghĩ khác đi, vượt ra lối mòn.

Khi nào dùng

Dùng khi khuyến khích tìm giải pháp mới mẻ, sáng tạo.

Giải thích kỹ hơn

Hiểu nhanh

Khi gặp "Think outside the box", hãy hiểu ý chính là: Tư duy sáng tạo, nghĩ khác đi, vượt ra lối mòn. Idiom này giúp câu nói tự nhiên hơn so với cách diễn đạt từng chữ.

Sắc thái sử dụng

Đây là idiom cấp độ medium (cần hiểu ngữ cảnh để dùng tự nhiên), thường xuất hiện trong các ngữ cảnh Business, Success. hợp khi nói, có thể dùng khi viết.

Cách dùng trong câu

Đặt "Think outside the box" vào câu khi bạn muốn diễn tả đúng ý "To think in a new, creative, and different way." (Tư duy sáng tạo, nghĩ khác đi, vượt ra lối mòn.). Hãy đọc ví dụ bên dưới để thấy idiom này đi với chủ ngữ, động từ và tình huống cụ thể như thế nào.

Ví dụ minh họa

  • Tình huống 1

    We need to think outside the box to solve this.

    Mình cần nghĩ sáng tạo hơn để giải quyết việc này.

  • Tình huống 2

    Her design really thinks outside the box.

    Thiết kế của cô ấy thật sự sáng tạo, khác biệt.

  • Tình huống 3

    Great ads think outside the box.

    Quảng cáo hay luôn tư duy sáng tạo khác biệt.

Mini dialogue

A: All our ideas feel the same.

B: Let's think outside the box this time.

Lỗi thường gặp

Không nói về chiếc hộp thật; nghĩa là tư duy sáng tạo, khác biệt.

Idiom tương tự

be creative come up with fresh ideas

Quiz luyện nhớ

Chọn đáp án, xem phản hồi ngay và bấm sang bài học nếu cần ôn lại.

Kiểm tra nhanh

"Think outside the box" có nghĩa là gì?

Kiểm tra nhanh

What does "Think outside the box" mean?

Kiểm tra nhanh

Idiom nào mang nghĩa: "Tư duy sáng tạo, nghĩ khác đi, vượt ra lối mòn."?

Kiểm tra nhanh

We need to ______ to solve this.

Kiểm tra nhanh

Great ads ______.

Kiểm tra nhanh

To stand out, you should ______.