Quiz: Medium idioms
Đã trả lời 0/0 · Đúng 0
Điền vào chỗ trống
We finished the design ______ before the launch.
Điền vào chỗ trống
She starts singing ______.
Điền vào chỗ trống
Let me ______ before we decide.
Điền vào chỗ trống
______ before the deadline.
Chọn nghĩa tiếng Anh
What does "In the loop" mean?
Chọn nghĩa tiếng Anh
What does "The bottom line" mean?
Điền vào chỗ trống
I hate the dentist, but I'll ______ and go.
Chọn nghĩa tiếng Anh
What does "Once bitten, twice shy" mean?
Điền vào chỗ trống
It was a surprise until you ______.
Điền vào chỗ trống
Don't focus on tiny details; look at ______.
Điền vào chỗ trống
It took me a month to ______ at the new job.
Chọn nghĩa tiếng Anh
What does "Get on someone's nerves" mean?
Chọn idiom đúng
Idiom nào mang nghĩa: "Truyền miệng, lời đồn từ người này sang người khác."?
Chọn nghĩa tiếng Anh
What does "On the same page" mean?
Điền vào chỗ trống
The referee did everything ______.
Chọn nghĩa đúng
"Jump on the bandwagon" có nghĩa là gì?
Điền vào chỗ trống
The strange noises put me ______.
Chọn nghĩa đúng
"Make a scene" có nghĩa là gì?
Điền vào chỗ trống
Her name is ______.
Điền vào chỗ trống
Don't ______; you're almost there.
Điền vào chỗ trống
After being cheated, she's careful now. ______.
Chọn nghĩa tiếng Anh
What does "Seal the deal" mean?
Điền vào chỗ trống
You have to ______ somewhere with kids.
Điền vào chỗ trống
I'll ______; I'm swamped today.
Chọn nghĩa tiếng Anh
What does "Beat around the bush" mean?
Chọn idiom đúng
Idiom nào mang nghĩa: "Học việc, làm quen với cách làm một công việc."?
Chọn idiom đúng
Idiom nào mang nghĩa: "Tiếc nuối, buồn phiền về chuyện đã rồi không thể thay đổi."?
Điền vào chỗ trống
I didn't know how to ______ to my parents.
Điền vào chỗ trống
You ______ with that comment.
Chọn nghĩa tiếng Anh
What does "Bend the rules" mean?