Quiz: Friendship
Đã trả lời 0/0 · Đúng 0
Chọn idiom đúng
Idiom nào mang nghĩa: "Đi chơi tưng bừng, ăn mừng náo nhiệt."?
Điền vào chỗ trống
I'll ______; I'm swamped today.
Điền vào chỗ trống
We ______ as soon as we started talking.
Điền vào chỗ trống
Hey, ______! How have you been?
Điền vào chỗ trống
Even though we live far apart, we still ______.
Điền vào chỗ trống
Let's ______ and be friends again.
Chọn nghĩa tiếng Anh
What does "Get on someone's nerves" mean?
Chọn nghĩa tiếng Anh
What does "A shoulder to cry on" mean?
Chọn nghĩa tiếng Anh
What does "See eye to eye" mean?
Điền vào chỗ trống
Let's ______ for your birthday!
Điền vào chỗ trống
Don't worry, we're all ______.
Điền vào chỗ trống
We both lost our jobs, so we're ______.
Chọn idiom đúng
Idiom nào mang nghĩa: "Chuyện đã qua, cho qua hết rồi."?
Chọn nghĩa đúng
"Pull someone's leg" có nghĩa là gì?
Chọn idiom đúng
Idiom nào mang nghĩa: "Giản dị, thực tế, gần gũi và khiêm tốn."?
Chọn nghĩa tiếng Anh
What does "Give someone the cold shoulder" mean?
Điền vào chỗ trống
______, I didn't touch it.
Chọn nghĩa tiếng Anh
What does "Take a rain check" mean?
Chọn nghĩa đúng
"Cut someone some slack" có nghĩa là gì?
Chọn idiom đúng
Idiom nào mang nghĩa: "Làm ai đó khó chịu, chướng mắt."?
Điền vào chỗ trống
Can I ______ on lunch?
Chọn nghĩa đúng
"See eye to eye" có nghĩa là gì?
Chọn nghĩa tiếng Anh
What does "Pull someone's leg" mean?
Điền vào chỗ trống
I'm busy tonight; can I ______?
Chọn nghĩa đúng
"Go out of your way" có nghĩa là gì?
Chọn nghĩa tiếng Anh
What does "Tie the knot" mean?
Chọn nghĩa đúng
"A shoulder to cry on" có nghĩa là gì?
Chọn nghĩa tiếng Anh
What does "Go out of your way" mean?
Chọn idiom đúng
Idiom nào mang nghĩa: "Lâu rồi không gặp! (lời chào khi gặp lại ai đó sau lâu ngày)"?
Chọn idiom đúng
Idiom nào mang nghĩa: "Hẹn lại dịp khác."?