Quiz: Business
Đã trả lời 0/0 · Đúng 0
Chọn idiom đúng
Idiom nào mang nghĩa: "Truyền miệng, lời đồn từ người này sang người khác."?
Chọn idiom đúng
Idiom nào mang nghĩa: "Là người ra quyết định, nắm quyền chỉ huy."?
Điền vào chỗ trống
______ often means long hours at a desk.
Chọn nghĩa tiếng Anh
What does "The big picture" mean?
Điền vào chỗ trống
Stop the small talk and ______.
Chọn nghĩa đúng
"Beat around the bush" có nghĩa là gì?
Chọn idiom đúng
Idiom nào mang nghĩa: "Tính toán, phân tích số liệu kỹ lưỡng."?
Chọn nghĩa đúng
"Miss the boat" có nghĩa là gì?
Chọn nghĩa tiếng Anh
What does "Get down to business" mean?
Điền vào chỗ trống
A free trial helped ______.
Điền vào chỗ trống
Enough small talk; let's ______.
Điền vào chỗ trống
There's too much ______ to start a business.
Điền vào chỗ trống
Investing early kept them ______.
Điền vào chỗ trống
He ______ instead of answering.
Điền vào chỗ trống
After the call, we're finally ______.
Điền vào chỗ trống
She runs the office strictly ______.
Chọn nghĩa đúng
"Move the goalposts" có nghĩa là gì?
Chọn nghĩa tiếng Anh
What does "Call the shots" mean?
Chọn nghĩa đúng
"Drum up business" có nghĩa là gì?
Chọn nghĩa tiếng Anh
What does "Take it or leave it" mean?
Chọn idiom đúng
Idiom nào mang nghĩa: "Đẩy nhanh, ưu tiên xử lý nhanh."?
Chọn idiom đúng
Idiom nào mang nghĩa: "Bắt tay vào việc nghiêm túc."?
Điền vào chỗ trống
Apply today or you'll ______.
Điền vào chỗ trống
They ______ and the product failed.
Chọn nghĩa tiếng Anh
What does "Get the green light" mean?
Điền vào chỗ trống
Once we ______, we start building.
Chọn idiom đúng
Idiom nào mang nghĩa: "Tạm gác lại, để sau, ưu tiên thấp."?
Chọn idiom đúng
Idiom nào mang nghĩa: "Điều cốt lõi nhất, kết luận quan trọng nhất."?
Chọn nghĩa tiếng Anh
What does "A white-collar job" mean?
Chọn nghĩa tiếng Anh
What does "Learn the ropes" mean?