Quiz: Work
Đã trả lời 0/0 · Đúng 0
Chọn nghĩa tiếng Anh
What does "Back to basics" mean?
Chọn idiom đúng
Idiom nào mang nghĩa: "Gặp rắc rối, dính vào tình huống khó."?
Điền vào chỗ trống
As a freelancer, I ______.
Chọn nghĩa tiếng Anh
What does "Get the ball rolling" mean?
Chọn nghĩa đúng
"Get the green light" có nghĩa là gì?
Điền vào chỗ trống
Our accountant does everything ______.
Chọn idiom đúng
Idiom nào mang nghĩa: "Bắt kịp, nắm rõ tình hình, theo kịp."?
Chọn idiom đúng
Idiom nào mang nghĩa: "Quen tay, nắm được cách làm."?
Điền vào chỗ trống
We're ______, so take a break.
Chọn idiom đúng
Idiom nào mang nghĩa: "Lỡ mất cơ hội vì chậm chân."?
Chọn nghĩa đúng
"Up to speed" có nghĩa là gì?
Chọn nghĩa đúng
"Steal someone's thunder" có nghĩa là gì?
Chọn nghĩa đúng
"Back to the drawing board" có nghĩa là gì?
Chọn idiom đúng
Idiom nào mang nghĩa: "Không nắm được thông tin, bị bỏ ngoài."?
Chọn nghĩa đúng
"Get the hang of it" có nghĩa là gì?
Chọn idiom đúng
Idiom nào mang nghĩa: "Dừng lại, bỏ cuộc, kết thúc."?
Chọn nghĩa đúng
"Face the music" có nghĩa là gì?
Điền vào chỗ trống
The flight is ______ due to weather.
Chọn nghĩa tiếng Anh
What does "Call it a day" mean?
Chọn nghĩa tiếng Anh
What does "Call it quits" mean?
Chọn nghĩa đúng
"Back to basics" có nghĩa là gì?
Chọn nghĩa đúng
"Run out of steam" có nghĩa là gì?
Điền vào chỗ trống
Enough small talk; let's ______.
Chọn nghĩa đúng
"An eager beaver" có nghĩa là gì?
Chọn idiom đúng
Idiom nào mang nghĩa: "Cẩn thận đến từng chi tiết nhỏ."?
Chọn idiom đúng
Idiom nào mang nghĩa: "Kiếm tiền nuôi gia đình, làm trụ cột."?
Điền vào chỗ trống
Let's ______ and assign the first tasks.
Điền vào chỗ trống
He broke the rules and now must ______.
Chọn nghĩa tiếng Anh
What does "Ahead of schedule" mean?
Điền vào chỗ trống
We finished ______.