Idioms về tiền, chi tiêu, tiết kiệm.
Rất đắt đỏ, đắt cắt cổ.
Để dành tiền phòng khi cần đến sau này.
Tốn quá nhiều tiền, cháy túi.
Hàng chặt chém, giá quá đắt so với giá trị; bị hớ.
Một phần rất nhỏ so với cái cần; muối bỏ bể.
Thắt lưng buộc bụng, chi tiêu tằn tiện hơn.
Con số ước lượng, áng chừng.
Kiếm tiền nuôi gia đình, làm trụ cột.
Thống lĩnh, chiếm lĩnh thị trường.
Tốn cả gia tài, rất đắt.
Tính toán, phân tích số liệu kỹ lưỡng.
Đổ sông đổ biển, mất trắng, công cốc.
Chiêu mộ khách, tạo thêm việc làm ăn.
Trúng quả lớn, vớ bẫm, trúng số.
Kiếm bộn tiền, hốt bạc.
Kiếm đủ sống, đủ trang trải.
Tiền không tự nhiên mà có, đừng phung phí.