Quiz: Money
Đã trả lời 0/0 · Đúng 0
Chọn idiom đúng
Idiom nào mang nghĩa: "Rất đắt đỏ, đắt cắt cổ."?
Chọn idiom đúng
Idiom nào mang nghĩa: "Tốn cả gia tài, rất đắt."?
Chọn nghĩa đúng
"A rip-off" có nghĩa là gì?
Chọn nghĩa tiếng Anh
What does "A ballpark figure" mean?
Điền vào chỗ trống
One donation is ______, but it counts.
Chọn nghĩa tiếng Anh
What does "Drum up business" mean?
Chọn idiom đúng
Idiom nào mang nghĩa: "Thắt lưng buộc bụng, chi tiêu tằn tiện hơn."?
Chọn nghĩa tiếng Anh
What does "Save for a rainy day" mean?
Chọn nghĩa đúng
"Tighten your belt" có nghĩa là gì?
Điền vào chỗ trống
Five dollars for water? What ______.
Chọn idiom đúng
Idiom nào mang nghĩa: "Tốn quá nhiều tiền, cháy túi."?
Điền vào chỗ trống
Renovating the whole house could ______.
Chọn nghĩa tiếng Anh
What does "Make ends meet" mean?
Điền vào chỗ trống
His savings went ______ after the scam.
Điền vào chỗ trống
Concert tickets ______ now.
Chọn nghĩa đúng
"Money doesn't grow on trees" có nghĩa là gì?
Điền vào chỗ trống
Money is tight this month, so we must ______.
Điền vào chỗ trống
Be careful with your spending — ______.
Điền vào chỗ trống
They ran ads to ______.
Chọn nghĩa tiếng Anh
What does "Cost a fortune" mean?
Điền vào chỗ trống
She works two jobs to ______.
Điền vào chỗ trống
It's wise to ______ in case of emergencies.
Chọn nghĩa đúng
"Make ends meet" có nghĩa là gì?
Điền vào chỗ trống
Both parents work to ______.
Điền vào chỗ trống
A small gift won't ______.
Điền vào chỗ trống
Their wedding must have ______.
Chọn nghĩa tiếng Anh
What does "Break the bank" mean?
Điền vào chỗ trống
______ would be around two thousand dollars.
Điền vào chỗ trống
All our effort went ______.
Chọn nghĩa đúng
"Corner the market" có nghĩa là gì?