The grass is always greener on the other side
/ðə ɡrɑːs ɪz ˈɔːlweɪz ˈɡriːnə ɒn ði ˈʌðə saɪd/
Hiểu nghĩa
Xem tình huống
Luyện quiz
Simple meaning
Other people's situations always seem better than your own.
Nghĩa tiếng Việt
Đứng núi này trông núi nọ; thứ của người khác luôn có vẻ tốt hơn.
Khi nào dùng
Hợp IELTS khi nói về sự so sánh, lòng tham, hay sự hài lòng.
Giải thích kỹ hơn
Hiểu nhanh
Khi gặp "The grass is always greener on the other side", hãy hiểu ý chính là: Đứng núi này trông núi nọ; thứ của người khác luôn có vẻ tốt hơn. Idiom này giúp câu nói tự nhiên hơn so với cách diễn đạt từng chữ.
Sắc thái sử dụng
Đây là idiom cấp độ advanced (nên dùng cẩn thận theo đúng sắc thái), thường xuất hiện trong các ngữ cảnh IELTS Speaking, Feelings. hợp khi nói, có thể dùng khi viết.
Cách dùng trong câu
Đặt "The grass is always greener on the other side" vào câu khi bạn muốn diễn tả đúng ý "Other people's situations always seem better than your own." (Đứng núi này trông núi nọ; thứ của người khác luôn có vẻ tốt hơn.). Hãy đọc ví dụ bên dưới để thấy idiom này đi với chủ ngữ, động từ và tình huống cụ thể như thế nào.
Ví dụ minh họa
-
Tình huống 1
He keeps changing jobs, thinking the grass is always greener on the other side.
Anh ấy cứ đổi việc, nghĩ rằng cỏ bên kia luôn xanh hơn.
-
Tình huống 2
Remember, the grass is always greener on the other side.
Nhớ rằng, đứng núi này trông núi nọ thôi.
-
Tình huống 3
He envies their life, but the grass is always greener on the other side.
Anh ấy ghen tị với cuộc sống của họ, nhưng đứng núi này trông núi nọ thôi.
Mini dialogue
A: Their life looks so perfect online.
B: The grass is always greener on the other side.
Lỗi thường gặp
Là câu thành ngữ cố định; giữ nguyên cả cụm.
Idiom tương tự
Quiz luyện nhớ
Chọn đáp án, xem phản hồi ngay và bấm sang bài học nếu cần ôn lại.
Kiểm tra nhanh
"The grass is always greener on the other side" có nghĩa là gì?
Kiểm tra nhanh
What does "The grass is always greener on the other side" mean?
Kiểm tra nhanh
Idiom nào mang nghĩa: "Đứng núi này trông núi nọ; thứ của người khác luôn có vẻ tốt hơn."?
Kiểm tra nhanh
He keeps changing jobs, thinking ______.
Kiểm tra nhanh
Remember, ______.
Kiểm tra nhanh
He envies their life, but ______.