← Tất cả idioms

Practice makes perfect

/ˈpræktɪs meɪks ˈpɜːfɪkt/

Hiểu nghĩa

Xem tình huống

Luyện quiz

Simple meaning

Doing something repeatedly makes you better at it.

Nghĩa tiếng Việt

Có luyện tập thì mới thành thạo; trăm hay không bằng tay quen.

Khi nào dùng

Hợp IELTS khi nói về học tập, kỹ năng, sự kiên trì.

Giải thích kỹ hơn

Hiểu nhanh

Khi gặp "Practice makes perfect", hãy hiểu ý chính là: Có luyện tập thì mới thành thạo; trăm hay không bằng tay quen. Idiom này giúp câu nói tự nhiên hơn so với cách diễn đạt từng chữ.

Sắc thái sử dụng

Đây là idiom cấp độ advanced (nên dùng cẩn thận theo đúng sắc thái), thường xuất hiện trong các ngữ cảnh IELTS Speaking, Success. hợp khi nói, có thể dùng khi viết.

Cách dùng trong câu

Đặt "Practice makes perfect" vào câu khi bạn muốn diễn tả đúng ý "Doing something repeatedly makes you better at it." (Có luyện tập thì mới thành thạo; trăm hay không bằng tay quen.). Hãy đọc ví dụ bên dưới để thấy idiom này đi với chủ ngữ, động từ và tình huống cụ thể như thế nào.

Ví dụ minh họa

  • Tình huống 1

    Keep speaking English daily — practice makes perfect.

    Hãy nói tiếng Anh mỗi ngày — có luyện thì mới giỏi.

  • Tình huống 2

    She improved at piano because practice makes perfect.

    Cô ấy chơi piano giỏi lên vì luyện tập nhiều thành thạo.

  • Tình huống 3

    Speak English daily; practice makes perfect.

    Nói tiếng Anh mỗi ngày; có luyện thì mới giỏi.

Mini dialogue

A: How did you get so good at speaking?

B: Practice makes perfect.

Lỗi thường gặp

Là câu thành ngữ cố định; giữ nguyên cả cụm.

Idiom tương tự

repetition builds skill keep practicing

Quiz luyện nhớ

Chọn đáp án, xem phản hồi ngay và bấm sang bài học nếu cần ôn lại.

Kiểm tra nhanh

"Practice makes perfect" có nghĩa là gì?

Kiểm tra nhanh

What does "Practice makes perfect" mean?

Kiểm tra nhanh

Idiom nào mang nghĩa: "Có luyện tập thì mới thành thạo; trăm hay không bằng tay quen."?

Kiểm tra nhanh

Keep speaking English daily — ______.

Kiểm tra nhanh

She improved at piano because ______.

Kiểm tra nhanh

Speak English daily; ______.