← Tất cả idioms

Hit the books

/hɪt ðə bʊks/

Hiểu nghĩa

Xem tình huống

Luyện quiz

Simple meaning

To start studying hard, especially for an exam.

Nghĩa tiếng Việt

Bắt đầu học hành chăm chỉ, nhất là khi sắp thi.

Khi nào dùng

Dùng khi bạn cần tập trung học bài, ôn thi.

Giải thích kỹ hơn

Hiểu nhanh

Khi gặp "Hit the books", hãy hiểu ý chính là: Bắt đầu học hành chăm chỉ, nhất là khi sắp thi. Idiom này giúp câu nói tự nhiên hơn so với cách diễn đạt từng chữ.

Sắc thái sử dụng

Đây là idiom cấp độ easy (dễ gặp, phù hợp học sớm), thường xuất hiện trong các ngữ cảnh School. hợp khi nói, hợp văn phong thân mật.

Cách dùng trong câu

Đặt "Hit the books" vào câu khi bạn muốn diễn tả đúng ý "To start studying hard, especially for an exam." (Bắt đầu học hành chăm chỉ, nhất là khi sắp thi.). Hãy đọc ví dụ bên dưới để thấy idiom này đi với chủ ngữ, động từ và tình huống cụ thể như thế nào.

Ví dụ minh họa

  • Tình huống 1

    Finals are next week, so I need to hit the books.

    Tuần sau thi cuối kỳ rồi nên tôi phải lao vào học.

  • Tình huống 2

    I can't go out tonight, I have to hit the books.

    Tối nay tôi không đi chơi được, tôi phải ngồi học.

  • Tình huống 3

    Exams start Monday, so I'm hitting the books all weekend.

    Thứ Hai thi rồi nên cả cuối tuần tôi vùi đầu vào học.

Mini dialogue

A: Do you want to watch a movie tonight?

B: I'd love to, but I really need to hit the books.

Lỗi thường gặp

Không có nghĩa là 'đánh vào sách'; nó nghĩa là bắt đầu học chăm.

Idiom tương tự

study hard burn the midnight oil

Quiz luyện nhớ

Chọn đáp án, xem phản hồi ngay và bấm sang bài học nếu cần ôn lại.

Kiểm tra nhanh

"Hit the books" có nghĩa là gì?

Kiểm tra nhanh

What does "Hit the books" mean?

Kiểm tra nhanh

Idiom nào mang nghĩa: "Bắt đầu học hành chăm chỉ, nhất là khi sắp thi."?

Kiểm tra nhanh

Finals are next week, so I need to ______.

Kiểm tra nhanh

I can't go out tonight, I have to ______.

Kiểm tra nhanh

The exam is tomorrow, I'd better ______ tonight.