Broaden my horizons
/ˈbrɔːdən maɪ həˈraɪzənz/
Hiểu nghĩa
Xem tình huống
Luyện quiz
Simple meaning
To gain new experiences that widen your knowledge and views.
Nghĩa tiếng Việt
Mở mang tầm nhìn, tích lũy trải nghiệm và hiểu biết mới.
Khi nào dùng
Rất hợp IELTS Speaking khi nói về du lịch, học tập, trải nghiệm.
Giải thích kỹ hơn
Hiểu nhanh
Khi gặp "Broaden my horizons", hãy hiểu ý chính là: Mở mang tầm nhìn, tích lũy trải nghiệm và hiểu biết mới. Idiom này giúp câu nói tự nhiên hơn so với cách diễn đạt từng chữ.
Sắc thái sử dụng
Đây là idiom cấp độ advanced (nên dùng cẩn thận theo đúng sắc thái), thường xuất hiện trong các ngữ cảnh IELTS Speaking, Travel. hợp khi nói, có thể dùng khi viết.
Cách dùng trong câu
Đặt "Broaden my horizons" vào câu khi bạn muốn diễn tả đúng ý "To gain new experiences that widen your knowledge and views." (Mở mang tầm nhìn, tích lũy trải nghiệm và hiểu biết mới.). Hãy đọc ví dụ bên dưới để thấy idiom này đi với chủ ngữ, động từ và tình huống cụ thể như thế nào.
Ví dụ minh họa
-
Tình huống 1
Traveling abroad really broadened my horizons.
Đi nước ngoài thật sự mở mang tầm nhìn của tôi.
-
Tình huống 2
Reading widely helps broaden your horizons.
Đọc nhiều giúp mở rộng hiểu biết của bạn.
-
Tình huống 3
Volunteering abroad broadened my horizons.
Tình nguyện ở nước ngoài đã mở mang tầm nhìn của tôi.
Mini dialogue
A: Why do you want to study overseas?
B: To broaden my horizons and meet new people.
Lỗi thường gặp
Dùng số nhiều 'horizons'; tránh viết 'broaden my horizon'.
Idiom tương tự
Quiz luyện nhớ
Chọn đáp án, xem phản hồi ngay và bấm sang bài học nếu cần ôn lại.
Kiểm tra nhanh
"Broaden my horizons" có nghĩa là gì?
Kiểm tra nhanh
What does "Broaden my horizons" mean?
Kiểm tra nhanh
Idiom nào mang nghĩa: "Mở mang tầm nhìn, tích lũy trải nghiệm và hiểu biết mới."?
Kiểm tra nhanh
Living abroad helped me ______.